Toán học • Thể tích
Máy tính thể tích
Tính thể tích hình lập phương, hình hộp, hình trụ, hình nón, hình cầu, hình chóp chữ nhật, viên nang và ellipsoid với quy đổi tức thì sang L, m³, in³, ft³ và gallon.
Direct Answer
Volume measures the three-dimensional space enclosed by a closed surface. It is calculated by multiplying base area by height or applying geometric radius formulas: Sphere: V = (4/3)πr³, Cylinder: V = πr²h, and Cone: V = (1/3)πr²h.
Thể tích
—
Tất cả kết quả giả định đầu vào theo đơn vị đã chọn; quy đổi chính xác. Chiều cao viên nang = phần trụ (tổng chiều dài = h + 2r).
Cách sử dụng
- 1Chọn hình dạng. Với hình trụ, hình nón, hình cầu và viên nang bạn có thể nhập bán kính hoặc đường kính.
- 2Nhập kích thước theo đơn vị của bạn (cm, m, in, ft). Chiều cao viên nang chỉ tính phần hình trụ.
- 3Xem thể tích theo đơn vị³ cộng L, m³, in³, ft³, gallon và mL ngay lập tức, kèm công thức hiển thị.
Công thức
Lập phương a³ • Hộp lwh • Trụ πr²h • Nón ⅓πr²h • Cầu ⁴⁄₃πr³ • Chóp ⅓lwh • Viên nang πr²h+⁴⁄₃πr³ • Ellipsoid ⁴⁄₃πabc| Variable | Name | Meaning & Example |
|---|---|---|
| r | Radius | Distance from the center to boundary circle (5 cm) |
| h | Height | Vertical perpendicular distance between base and apex (10 cm) |
| V | Volume | Three-dimensional cubic capacity (785.4 cm³) |
Hình trụ + hình cầu tạo thành viên nang (dạng sân vận động). Ellipsoid dùng các bán trục a,b,c. Quy đổi: 1 L = 1000 cm³, 1 m³ = 1.000.000 cm³, 1 in³ = 16,387 cm³, 1 gal (Mỹ) = 3785,41 cm³.
Ví dụ
Hình trụ r=3 cm, h=5 cm
V=π·9·5=141,37 cm³ = 0,141 L.
141,37 cm³ • 0,141 L
Hình cầu r=5 cm
V=⁴⁄₃π·125=523,60 cm³ = 0,524 L = 0,138 US gal.
523,60 cm³ • 0,138 gal